Tiêu đềMột số hàm hay dùng trong JavaScript & PHP ThuộcLPAg | Computer | Mobile | Software & Hardware Th.gianSun, 30 May 2010 17:52:03 +0000 Tác giảlpag Địa chỉmot-so-ham-hay-dung-trong-javascript-php-t524/ Nội dung Một số hàm hay dùng trong JavaScript * parseInt("chuỗi"): biến chuỗi thành số nguyên * parseFloat("chuỗi"): biến chuỗi thành số thực * Number(): chuyển đổi một "đối tượng" sang dạng số. Nếu thất bại trả về NaN (not a number) * isNaN(): kiểm tra giá trị. Nếu không phải số trả về true, ngược lại nếu là số trả về false * eval("chuỗi"): biến chuỗi thành biểu thức tính toán được, hoặc biến chuỗi thành lệnh thi hành được như là mã lệnh của JS. * Math.PI : hằng số PI = 3.14 * Math.sqrt(a) : căn bậc 2 của a. * Math.pow(x,y) : tính xy * Math.random() : tạo số ngẫu nhiên >0 và Xoá khoảng trắng từ phần tử đầu tiên của chuỗi 25,md5_file-- Calculates the md5 hash of a given filename =>Mã hoá md5 tên file 26,md5 -- Calculate the md5 hash of a string =>Mã hoá md5 1 chuỗi 27,metaphone -- Calculate the metaphone key of a string =>Tính siêu khoá âm thanh của 1 chuỗi 28,money_format -- Formats a number as a currency string => Định dạng 1 số như 1 chuỗi tiền tệ 29,nl_langinfo -- Query language and locale information =>Ngôn ngữ truy vấn và biên tập thông tin 30,nl2br -- Inserts HTML line breaks before all newlines in a string =>Chèn 1 dòng ngắt HTML trước tất cả những dòng mới trong 1 chuỗi 31,number_format -- Format a number with grouped thousands =>Định dạng 1 số với hàng nghìn chữ số 32,ord -- Return ASCII value of character =>Trả lại giá trị ASCII của kí tự 33,parse_str -- Parses the string into variables =>Phân tách chuỗi thành các biến số 34,print -- Output a string =>In ra 1 chuỗi 35,printf -- Output a formatted string =>In ra 1 chuỗi được định dạng 36,quoted_printable_decode -- Convert a quoted-printable string to an 8 bit string =>Chuyển 1 chuỗi có thể in trích dẫn sang 1 chuỗi 8 bit.(Giải mã) 37,quotemeta -- Quote meta characters =>Trích dẫn kí tự đặc biệt 38rtrim -- Strip whitespace from the end of a string =>Xoá khoảng trắng từ phần tử cuối cùng của chuỗi 39,setlocale -- Set locale information =>Thiết lập vị trí thông tin 40,sha1_file -- Calculate the sha1 hash of a file =>Mã hoá sha1 1 file 41,sha1 -- Calculate the sha1 hash of a string =>Mã hoá sha1 1 chuỗi 42,similar_text -- Calculate the similarity between two strings =>Cho số kí tự giống nhau của 2 chuỗi 43,soundex -- Calculate the soundex key of a string =>Tính khoá chỉ âm của 1 chuỗi 44,sprintf -- Return a formatted string =>Trả lại 1 chuỗi được định dạng 45,sscanf -- Parses input from a string according to a format =>Phân tách chuỗi theo 1 định dạng 46,str_ireplace -- Case-insensitive version of str_replace(). =>Tương tự str_ replace(). sscanf-- Parses input from a string according to a format ->Phân tích từ loại nhập vao từ một xâu theo một định dạng str_ireplace-- Case-insensitive version of str_replace(). ->Thay thế ngược lại khi xâu đã bị thay thế bằng str_replace() str_pad-- Pad a string to a certain length with another string ->Co một xâu tới một độ dài nào đó với một xâu khác str_repeat--Repeat a string ->Lặp lại một xâu str_replace-- Replace all occurrences of the search string with the replacement string ->Thay thế tất cả các biến cố của xâu tìm kiếm với một xâu thay thế str_rot13--Perform the rot13 transform on a string ->Thực hiện mã hoá theo rot 13 trên 1 xâu str_shuffle--Randomly shuffles a string ->Thay đổi một xâu bằng cách xê dịch ngẫu nhiên str_split-- Convert a string to an array ->Đổi một xâu thành một mảng str_word_count-- Return information about words used in a string ->Trả lại thông tin về những từ đã sử dụng trong một xâu strcasecmp-- Binary safe case-insensitive string comparison ->So sánh xâu theo …case-insensitive.. nhị phân strchr--Alias of strstr() ->Bí danh của strstr() strcmp--Binary safe string comparison ->Sự so sánh xâu bằng cơ sở nhị phân strcoll--Locale based string comparison ->Nơi diễn ra sự so sánh cơ sở strcspn-- Find length of initial segment not matching mask ->Tìm độ dài của đoạn đầu tiên mà không tìm thấy trên bề mặt của xâu này đối với xâu kia. strip_tags--Strip HTML and PHP tags from a string ->Loại bỏ các thẻ HTML và PHP từ một xâu stripcslashes-- Un-quote string quoted with addcslashes() ->Loại bỏ các dấu slashe trong xâu do hàm addcslashes() tạo ra. stripos-- Find position of first occurrence of a case-insensitive string ->Tìm ra vị trí đầu tiên của xâu này trong xâu kia của trường hợp sử lý cặp xâu. stripslashes-- Un-quote string quoted with addslashes() ->Loại bỏ hàm addslashes(), hay nói cách khác, hàm này trả về giá trị ban đầu của xâu khi xâu bị hàm addslashes() chèn các dấu slashe ở các ký tự đặc biệt stristr-- Case-insensitive strstr() ->Loại bỏ hàm strstr() khi trong xâu có dấu chấm. strlen--Get string length ->Lấy độ dài của xâu strnatcasecmp-- Case insensitive string comparisons using a "natural order" algorithm ->So sánh xâu theo thứ tự abc, các ký tự được xét từ đầu đến cuối xâu (VD: a2>a12>a11). strnatcmp-- String comparisons using a "natural order" algorithm ->So sánh xâu sử dụng thứ tự abc và thứ tự toán học, nhưng được tính trên toàn bộ xâu ( VD: a12 > a11>a2). strncasecmp-- Binary safe case-insensitive string comparison of the first n characters ->Là một hàm giống như strcasecmp(), khác ở chỗ hàm này có thể chỉ rõ số ký tự trong mỗi xâu đem so sánh. strncmp:trả ra giá trị mà xâu1 dài hơn so với sâu hai. strpos:Tìm vì trí xuất hiện đầu tiên của một xâu này trong xâu khác. strrchr:Tìm kiếm vị trí xuất hiện cuối cùng của một kí tự trong xâu. strrev:Đảo ngược một xâu. strripos:Tìm vị trí cuối cùng của xâu này khiến nó khác một xâu cho trước. strrpos:Tìm vị trí lần xuất hiện cuối cùng cùng của một kí tự trong một xâu. strspn:Tính xem độ dài đoạn đầu của một xâu mà chứa toàn các kí tự thuộc xâu khác. strstr:Lấy ra một đoạn của xâu từ vị trí xuất hiện kí tự cho trước. strtok:chia cắt xâu. strtolower:biến kí tự chữ hoa thành chữ thường. strtoupper:biến kí tự chữ thường thành chữ hoa. strtr:chuyển đổi kí tự theo một qui tắc nào đó. substr_compare:không có thông tin. substr_count:Tính số lần xuất hiện của một xâu này trong một xâu khác. substr_replace:thay thế một đoạn văn bản trong phạm vi một đoạn của xâu kí tự. substr:trả ra một phần của xâu. trim:Loại bỏ kí tự thừa(whitespace)ở đầu và cuối mỗi xâu. ucfirst:viết hoa kí tự đầu tiên của một xâu. ucwords:viết hoa kí tự đầu tiên của mỗi từ. vprints:xuất ra một xâu được định dạng vsprint:quay lại một xâu định dạng. wordswarp:chia xâu kí tự ra thành các sâu con nhờ một kí tự xác định. Nguồn: http://w3.yeuit.com Generated by Bo-blog 2.1.1 Release